Apollo English

38 cụm từ vựng tiếng anh miêu tả sự bực bội không hài lòng

Nhiều cảnh huống trong cuộc sống không ít lần khiến bạn hậm hực hay không chấp thuận về việc gì đó. Bạn sẽ bộc lộ nó như thế nào trong tiếng Anh? 38 Cụm từ/câu tiếng Anh giao tế dưới đây là minh họa cho những trường hợp đó.

1 I’m very annoyed…. Tôi rất bực mình….
2 Oh no! Ồ, không!
3 Oh dear! Trời ơi!
4 Oh bother! [Very mind] Chán quá! [Rất nhẹ nhàng]
5 What a nuisance! Thật là rầy rà!
6 How infuriating/ irritating! Thật là điên tiết/ tực mình!
7 … really makes me cross/ angry …thực sự làm tôi bực mình/ tức giận
8 …annoys/ irritates me …gây khó chịu/ làm bực mình cho tôi
9 …really ins’t good enough. …thực sự là chưa đủ tin cậy.
10 …isn’t very nice/ pleasant. ..Chưa được tử tế/ hợp ý cho lắm
11 I really hate… Tôi thực thụ ghét… [rất mạnh]
12 Oh, that’s great! [Sarcastic] Chà tuyệt thật đấy! [Mỉa mai]
13 Oh, hell, no. Ồ, không, đồ chết tiệt!
14 Oh bloody hell! [Swear word] Ôi, đồ trời đánh thánh vật! [Những từchửi thề]
15 Oh damn!/ Blast!/ Hell! [Swear word] Chà, mẹ kiếp!/ Mẹ kiếp!/ Chết tiệt! [Từchửi thề]
16 Hell’s bells! Mẹ cha kiếp!
17 Oh no, what next? Ồ, không! Rồi gì nữa?
18 … (really) makes me mad. …(thực sự) làm tôi phát điên rồi!
19 …(really) makes me see red. …(thực sự) làm tôi cáu sườn lên đây!
20 …(really) makes my blood boil. …(thực sự) làm tôi sôi gan lên rồi!
21 What an idiot/ fool. Thật là một thằng ngốc/ thằng ngu.
22 Why on earth/ Why the hell didn’t he…? Thế quái nào mà/ quái quỷ gì mà nó không…?
23 I’ve had (just about) enough of… Tôi (sắp) hết chịu nổi… rồi.
24 I can’t stand… Tôi không thể chịu đựng… Được nữa.
25 I’m fed up with… Tôi đã chán ngấy với… rồi.
26 That’s the last straw! chẳng thể chịu đựng nổi nữa!
27 Look here,… Nghe đây…
28 This is extremely irritating. Việc này làm tôi cực kỳ bực mình
29 …is most/ very/ extremely annoying exasperating …là hết sức/ rất/ cực kỳ làm tôi bực mình/ cáu tiết
30 I’m extremely/ very/ most displeased unhappy/ angry Tôi cực kỳ/ rất/ vô cùng không hài lòng/ không vui/ tức tối
31 I’m extremely/ very/ most displeased unhappy/ angry about… Tôi cực kỳ/ rất/ vô cùng không hài lòng/ không vui/ hậm hực về
32 I can’t say I’m at all pleased… Tôi không thể nói là tôi chấp thuận … chút nào cả.
33 I can’t say I’m at all pleased about… Tôi chẳng thể nói là tôi ưng ý về …chút nào cả.
34 I can’t say I’m at all pleased by… Tôi chẳng thể nói là tôi chấp thuận vì… chút nào cả.
35 I find… most/extremely offensive objectionable Tôi thấy… Rất/ cực kỳ khó chịu/ đáng chê trách
36 I must say I resent/object to… Tôi phải nói rằng tôi phẫn nộ/ phẩn đối…
37 I will not put up with… Tôi sẽkhông thể chịu đựng được…
38 I take great/considerable exception to… Tôi kịch liệt/ khá phản đối…

Hãy sử dụng từ, cụm từ/câu đúng lúc đúng chỗ, nếu không bạn sẽ gặp nhiều rối rắm đó. Hoặc ai đó đang sử dụng những cụm từ đó, bạn hiểu họ đang tức tối đó. Xin đừng đổ thêm dầu vào lửa.

Các dịch vụ của chúng tôi :

Lớp tiếng anh giao tiếp : http://apollo360.edu.vn/tieng-anh-doanh-nghiep/tieng-anh-giao-tiep-quoc-te/

Lớp tiếng anh thương mại : http://apollo360.edu.vn/tieng-anh-doanh-nghiep/tieng-anh-thuong-mai/

Lớp luyện thi IELTS : http://apollo360.edu.vn/tieng-anh-doanh-nghiep/luyen-thi-ielts/

Lớp luyện thi TOEIC : http://apollo360.edu.vn/tieng-anh-doanh-nghiep/luyen-thi-toeic/

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *